Home » Sáng kiến kinh nghiệm lớp 4, Sáng kiến kinh nghiệm tiểu học » Sáng kiến kinh nghiệm môn tiếng anh lớp 4 – học từ về thời tiết cùng Linh

Sáng kiến kinh nghiệm môn tiếng anh lớp 4 – học từ về thời tiết cùng Linh


Sáng kiến kinh nghiệm môn tiếng anh  lớp 4 – học từ về thời tiết cùng Linh

Sáng kiến kinh nghiệm dao 040210c Sáng kiến kinh nghiệm môn tiếng anh  lớp 4   học từ về thời tiết cùng Linh

Học từ về thời tiết cùng Linh

Tác giả: Linh & John

Trong bài ngày hôm nay, Linh sử dụng các từ tiếng Anh liên quan tới chủ đề về thời tiết trong những ví dụ cụ thể để chúng ta có thể dễ nhớ hơn, đồng thời có thể áp dụng những từ đó trong cuộc sống hàng ngày.

Chào các bạn, trong bài lần trước, Linh đã đề cập tới khá nhiều từ tiếng Anh ít nhiều liên quan tới chủ đề về thời tiết, về các mùa. Trong bài ngày hôm nay, Linh sẽ sử dụng các từ đó trong những ví dụ cụ thể để chúng ta có thể dễ nhớ hơn, đồng thời có thể áp dụng những từ đó trong cuộc sống hàng ngày. Những từ đã được sử dụng thành câu trong bài thì Linh sẽ không lấy ví dụ lại nữa.

Mild /maɪld/ (adj):      Ôn hòa, ấm áp

Clear /klɪər/ (adj):                  Trong trẻo, quang đãng

Drizzling (rain)/drɪ’zəliɳ/:      Mưa phùn

I think we shouldn’t cancel the BBQ. It’s only drizzling now.

Flowers in blossom /’blɔsəm/:            Hoa đang nở

He loves taking pictures of flowers in blossom.

Breeze /bri:z/ (n):         Gió nhẹ

Heat-wave (n):                        Đợt nóng

During the heat-wave we had to keep the air-conditioner running all day long.

Air-conditioner /’εəkən,di∫ənə/ (n):  Máy điều hòa nhiệt độ, máy lạnh

Sun-glasses (n):          Kính râm, kính mát

Sunscreen /´sʌn¸skrin/ (n):                  Kem chống nắng

It’s very sunny outside. Remember to apply sunscreen at least 30 minutes before you go out unless you want to get a terrible sunburn!

Sunburn /´sʌn¸bə:n/ (n):                       Cháy nắng

Tan /tæn/ (v/n):            Sạm lại, rám nắng, làm cho sạm lại, làm cho rám nắng

I want to get a tan without burning my skin. I use sunscreen so that my skin is tanned but still protected.

Heat stroke /hi:t,strouk/(n):    Say nắng

It was boiling hot. Drink lots of water and wear a hat to avoid heat stroke.

Boiling hot:                 Nóng hừng hực, nóng như đổ lửa, nóng như thiêu như đốt

Rain cats and dogs (idiom):    Mưa như trút nước

The picnic was canceled because it was raining cats and dogs.

Thermometer /θə’mɔmitə/(n):            Nhiệt kế

Minus forty Celsius (/´selsiəs/) degrees:         -40oC

The weather forecast said that it was going to be a bit chilly today but I just checked, the thermometer says it’s still thirty degrees Celsius.

Weather forecast /fɔ:’kɑ:st/ (n): Dự báo thời tiết

Chilly /’tʃili/ (adj):                   Lạnh, lạnh lẽo

Mid-Autumn Festival & Full-Moon Festival (n):      Trung Thu

The children always love The Mid-Autumn Festival (Full-Moon Festival).

Flood /flʌd/ (n):                       Lũ lụt

Flood and hurricane are all natural disaster.

Hurricane /´hʌrikein/(n):        Bão lốc

Freezing cold (adj):     Rất lạnh, lạnh buốt

It’s freezing cold because there’s a snowstorm/blizzard coming.

Snowstorm (n):                        Bão tuyết

Blizzard /’blizəd/ (n):    Bão tuyết

Avalanche /´ævə¸la:nʃ/(n):     Lở tuyết

Skiing /´skiiη/ (n):        Trượt tuyết

People go skiing are always warned about possible avalanche.

Snowman (n):              Người tuyết (hình nộm đắp bằng tuyết)

Icy /’aisi/(adj):              Đóng băng, phủ băng

The roads are all icy so please drive with caution.

Với những ví dụ trên, mong rằng chúng ta sẽ dễ dàng nhớ và sử dụng được các từ. Hẹn gặp lại các bạn vào chiều thứ 2 tuần tới!

Liveshow hot trên truyền hình:
Sáng kiến kinh nghiệm hot Sáng kiến kinh nghiệm môn tiếng anh  lớp 4   học từ về thời tiết cùng LinhLich phat song giong hat viet nhi  - Sáng kiến kinh nghiệm hot Sáng kiến kinh nghiệm môn tiếng anh  lớp 4   học từ về thời tiết cùng Linh  Lịch cắt điện hà nội tháng 5 - Sáng kiến kinh nghiệm hot Sáng kiến kinh nghiệm môn tiếng anh  lớp 4   học từ về thời tiết cùng LinhThời tiết hà nội 3 ngày tới

Từ khóa: , , ,

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Sáng kiến kinh nghiệm môn tiếng anh lớp 4 – học từ về thời tiết cùng Linh

Bạn phải đăng nhập để gửi nhận xét.

tra cuu diem thi
Doc truyen 50 sac thai xam - den - tu do